sustained
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
sustained
[sửa] Chia động từ
sustain
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sustain | |||||
| Phân từ hiện tại | sustaining | |||||
| Phân từ quá khứ | sustained | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sustain | sustain hoặc sustainest¹ | sustains hoặc sustaineth¹ | sustain | sustain | sustain |
| Quá khứ | sustained | sustained, hoặc sustainedst¹ | sustained | sustained | sustained | sustained |
| Tương lai | will/shall² sustain | will/shall sustain hoặc wilt/shalt¹ sustain | will/shall sustain | will/shall sustain | will/shall sustain | will/shall sustain |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sustain | sustain hoặc sustainest¹ | sustain | sustain | sustain | sustain |
| Quá khứ | sustained | sustained | sustained | sustained | sustained | sustained |
| Tương lai | were to sustain hoặc should sustain | were to sustain hoặc should sustain | were to sustain hoặc should sustain | were to sustain hoặc should sustain | were to sustain hoặc should sustain | were to sustain hoặc should sustain |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sustain | — | let’s sustain | sustain | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
sustained /sə.ˈsteɪnd/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)