suy nghĩ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

suy nghĩ

  1. Vận dụng sự hoạt động của trí óc để tìm hiểugiải quyết vấn đề, từ một số phán đoáný nghĩ này đi đến những phán đoáný nghĩ khác có chứa tri thức mới. Suy nghĩ . Ăn nói thiếu suy nghĩ. Một vấn đề đáng phải suy nghĩ. Suy đi nghĩ lại.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác