tẩy não

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tə̰j˧˩˧ naʔaw˧˥ təj˧˩˨ naːw˧˩˨ təj˨˩˦ naːw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
təj˧˩ na̰ːw˩˧ təj˧˩ naːw˧˩ tə̰ʔj˧˩ na̰ːw˨˨

Động từ[sửa]

tẩy não

  1. Tác động một cách thô bạo đến tâm lí, làm cho người ta phải từ bỏ quan niệm, ý đồ riêng của mình.

Tham khảo[sửa]