chính thức

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

chính thức

  1. Do chính phủ hoặc cơ quanquyền lực hợp pháp công bố hoặc đưa ra.
    Bản tuyên bố chính thức của bộ ngoại giao.
  2. đầy đủ các điều kiện như đã quy định, có đầy đủ tư cách.
    Đại biểu chính thức.
  3. Đúng cách thức, đã được pháp luật hoặc tổ chức quy định, đúng thể thức.
    Làm lễ chính thức kết hôn.

Dịch

do chính phủ có quyền lực hợp pháp công bố
đúng cách thức

Từ dẫn xuất

Phiên bản ngôn ngữ khác