trầm hương
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨə̤m˨˩ hɨəŋ˧˧ | tʂəm˧˧ hɨəŋ˧˥ | tʂəm˨˩ hɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂəm˧˧ hɨəŋ˧˥ | tʂəm˧˧ hɨəŋ˧˥˧ | ||
Danh từ [sửa]
trầm hương
- Cây to, lá dài, gỗ màu vàng nhạt, có thớ đen, dùng làm hương và làm thuốc.
- Đốt trầm hương cho thơm cửa thơm nhà.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)