đen

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɛn˧˧ ɗɛŋ˧˥ ɗɛŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɛn˧˥ ɗɛn˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từ[sửa]

đen

  1. màu như của than, của mực tàu.
  2. Chỉ mức độ tồi tệ của sự không may mắn.
    Anh chàng này đen đủi quá.

Từ ghép[sửa]

  • đen bạc: như trong câu ăn ở đen bạc ám chỉ sự vô ơn, bội nghĩa hay sự nhạt nhẽo, khinh khỉnh, coi thường người khác. Tuy nhiên nó có thể có nghĩa khác như trong câu đen bạc đỏ tình thì bạc ở đây không phải là từ ghép với đen mà đứng độc lập, ám chỉ sự không may mắn ở lĩnh vực này (cụ thể: cờ bạc) nhưng lại may mắn ở lĩnh vực khác (cụ thể tình ái).
  • đen bóng, đen giòn, đen kịt, đen nhánh, đen sì: Các sắc thái của màu đen, thường được chỉ tới màu da của ai đó hoặc các vật thể hữu hình.
  • đen đét: động tác của người điều khiển con ngựa, con lừa hay con la bằng roi.
  • đen đỏ hay đỏ đen: ám chỉ trò cờ bạc.
  • đen đủi: như đen chỉ màu sắc hay đen chỉ sự không may mắn tùy trường hợp.
  • đen ngòm, đen nghịt hay đen ngòm đen nghịt, đen tối: chỉ sự rất đen, tối tăm. Thường được chỉ trạng thái tối của buổi đêm. Tuy nhiên đen nghịt còn có nghĩa như đông nghịt ám chỉ chỗ hay khu vực tập trung rất đông người. Đen tối còn nghĩa khác khi ám chỉ đến tư tưởng hoặc suy nghĩ của một ai đó rất không lành mạnh, không trong sáng hay phản động. Trong lịch sử còn có nghĩa là thời kỳ xáo trộn làm ảnh hưởng đến nhiều người, khủng bố, tàn sát đẫm máu hoặc mông muội.
  • chợ đen: thị trường buôn bán không hợp pháp.
  • dân đen: Người dân bình thường, không có chức vụ hay địa vị gì trong xã hội.
  • đen thui

Dịch[sửa]

màu

mức độ tồi tệ

Tham khảo[sửa]