trao đổi

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

trao đổi

  1. Chuyển qua lại cho nhau những vật tương đương nào đó (nói khái quát).
    Trao đổi thư từ.
    Trao đổi hàng hoá.
    Trao đổi tù binh.
    Trao đổi ý kiến.
  2. (Kng.) . Trao đổi ý kiến (nói tắt).
    Có vấn đề cần trao đổi.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác