trao đổi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
trao đổi
- Chuyển qua lại cho nhau những vật tương đương nào đó (nói khái quát).
- Trao đổi thư từ.
- Trao đổi hàng hoá.
- Trao đổi tù binh.
- Trao đổi ý kiến.
- (Kng.) . Trao đổi ý kiến (nói tắt).
- Có vấn đề cần trao đổi.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)