w
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
w số nhiều ws, w's /ˈdə.bəl.ˌjuː/
- W, w (v kép).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| w /du.blə.ve/ |
w /du.blə.ve/ |
w gđ /du.blə.ve/
- Ư (v kép).
- W est la vingt-troisième lettre de l’alphabet français — w là con chữ thứ hai mươi ba của bản chữ cái tiếng Pháp
- (W) (hóa học) vonfam (ký hiệu).
- (W) (điện học) oát (ký hiệu).
- chromosome W — (sinh vật học; sinh lý học) thể nhiểm sắc W
- gène W; facteur W — (sinh vật học; sinh lý học) gien W
[sửa] Tiếng Ba Lan
[sửa] Giới từ
w
- (+ ư cách) Ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...).
- (+ ư cách) Ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng...).
- (+ nghiệp cách) Vào.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)