xoá

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

xoá

  1. Làm cho mất dấu vết trên bề mặt.
    Xoá bảng.
    Xoá vết chân trên bãi cát.
  2. Gạch bỏ đi.
    Xoá bỏ một câu.
    Xoá tên trong danh sách.
  3. Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại hoặc không còn tác dụng nữa.
    Xoá nợ.
    Xoá nạn mù chữ.
    Xoá bỏ tàn tích phong kiến.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.