xoá
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Động từ
xoá
- Làm cho mất dấu vết trên bề mặt.
- Xoá bảng.
- Xoá vết chân trên bãi cát.
- Gạch bỏ đi.
- Xoá bỏ một câu.
- Xoá tên trong danh sách.
- Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại hoặc không còn tác dụng nữa.
- Xoá nợ.
- Xoá nạn mù chữ.
- Xoá bỏ tàn tích phong kiến.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.