mau

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

mau

  1. (Kng.) .
  2. thời gian ngắn hơn bình thường để quá trình kết thúc hoặc hoạt động đạt kết quả; chóng.
    Mau khô.
    Vết thương mau lành.
    Mau hỏng.
    Mau lớn.
  3. tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường nên chỉ cần tương đối ít thời gian để hoạt động đạt kết quả; nhanh.
    Chạy mau kẻo muộn.
    Làm mau cho kịp.
    Đi mau mau lên.
  4. khoảng cách ngắn hơn bình thường giữa các yếu tố, các đơn vị hợp thành; trái với thưa.
    Cấy mau.
    Mưa mau hạt.
    Lược mau.
    Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa (tục ngữ).

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.