mau

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
maw˧˧ maw˧˥ maw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maw˧˥ maw˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

mau

  1. (Kng.) .
  2. thời gian ngắn hơn bình thường để quá trình kết thúc hoặc hoạt động đạt kết quả; chóng.
    Mau khô.
    Vết thương mau lành.
    Mau hỏng.
    Mau lớn.
  3. tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường nên chỉ cần tương đối ít thời gian để hoạt động đạt kết quả; nhanh.
    Chạy mau kẻo muộn.
    Làm mau cho kịp.
    Đi mau mau lên.
  4. khoảng cách ngắn hơn bình thường giữa các yếu tố, các đơn vị hợp thành; trái với thưa.
    Cấy mau.
    Mưa mau hạt.
    Lược mau.
    Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa (tục ngữ).

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]