Bước tới nội dung

ábra

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hungary

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ˈaːbrɒ]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: áb‧ra
  • Vần: -rɒ

Danh từ

[sửa]

ábra (số nhiều ábrák)

  1. Hình ảnh, hình minh họa.

Biến cách

[sửa]
Biến tố (thân từ: nguyên âm dài/cao, hài hoà nguyên âm: sau)
số ít số nhiều
nom. ábra ábrák
acc. ábrát ábrákat
dat. ábrának ábráknak
ins. ábrával ábrákkal
cfi. ábráért ábrákért
tra. ábrává ábrákká
ter. ábráig ábrákig
esf. ábraként ábrákként
esm.
ine. ábrában ábrákban
spe. ábrán ábrákon
ade. ábránál ábráknál
ill. ábrába ábrákba
sbl ábrára ábrákra
all. ábrához ábrákhoz
ela. ábrából ábrákból
del. ábráról ábrákról
abl. ábrától ábráktól
sở hữu - số ít
không có tính thuộc ngữ
ábráé ábráké
sở hữu - số nhiều
không có tính thuộc ngữ
ábráéi ábrákéi
Dạng sở hữu của ábra
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
ábrám ábráim
ngôi 2
số ít
ábrád ábráid
ngôi 3
số ít
ábrája ábrái
ngôi 1
số nhiều
ábránk ábráink
ngôi 2
số nhiều
ábrátok ábráitok
ngôi 3
số nhiều
ábrájuk ábráik

Từ phái sinh

[sửa]
Expressions

Đọc thêm

[sửa]
  • ábra . Bárczi, GézaLászló Országh. A magyar nyelv értelmező szótára (Từ điển giải thích tiếng Hungary, viết tắt: ÉrtSz.). Budapest: Akadémiai Kiadó, 1959–1962. Ấn bản 5, 1992: →ISBN