Bước tới nội dung

hình ảnh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
hình ảnh

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hï̤ŋ˨˩ a̰jŋ˧˩˧hïn˧˧ an˧˩˨hɨn˨˩ an˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hïŋ˧˧ ajŋ˧˩hïŋ˧˧ a̰ʔjŋ˧˩

Danh từ

hình ảnh

  1. Hình người, vật, cảnh tượng thu được bằng khí cụ quang học (như máy ảnh) hoặc để lại ấn tượng nhất định và tái hiện được trong tâm trí.
    Hình ảnh người mẹ ở quê hương.
  2. Khả năng gợi tả sinh động trong cách diễn đạt.
    Ngôn ngữ giàu hình ảnh.
    Cách diễn đạt có hình ảnh.

Dịch

hình thu được bằng khí cụ quang học
khả năng gợi tả sinh động