minh họa

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mïŋ˧˧ hwa̰ːʔ˨˩mïn˧˥ hwa̰ː˨˨mɨn˧˧ hwaː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mïŋ˧˥ hwa˨˨mïŋ˧˥ hwa̰˨˨mïŋ˧˥˧ hwa̰˨˨

Động từ[sửa]

minh họa

  1. Minh hoạ.
  2. Làm thêm, sinh động thêm nội dung của tác phẩm văn học hoặc của bản trình bày, bằng hình vẽ hoặc những hình thức dễ thấy, dễ hiểu, dễ cảm. Vẽ tranh minh hoạ truyện ngắn. Buổi nói chuyệnchiếu phim minh hoạ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]