çokollatë
Giao diện
Tiếng Albani
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman چوقولاته (çokolata). Dẫn xuất từ tiếng Ý cioccolata.
Danh từ
[sửa]çokollátë gc (số nhiều çokolláta, dạng xác định çokolláta, số nhiều xác định çokollátat)
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | |||
|---|---|---|---|---|
| bất định | xác định | bất định | xác định | |
| danh cách | çokollatë | çokollata | çokollata | çokollatat |
| đối cách | çokollatën | |||
| dữ cách | çokollate | çokollatës | çokollatave | çokollatave |
| ly cách | çokollatash | |||
Tham khảo
[sửa]- “çokollatë”, trong FGJSH: Fjalor i gjuhës shqipe [Từ điển tiếng Albani] (bằng tiếng Albani), 2006
- “çokollatë”, trong FGJSSH: Fjalor i gjuhës së sotme shqipe (bằng tiếng Albani), 1980