Bước tới nội dung

sô-cô-la

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
sô-cô-la

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
so˧˧ ko˧˧ laː˧˧ʂo˧˥ ko˧˥ laː˧˥ʂo˧˧ ko˧˧ laː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂo˧˥ ko˧˥ laː˧˥ʂo˧˥˧ ko˧˥˧ laː˧˥˧

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Pháp chocolat, từ tiếng Tây Ban Nha chocolate, từ tiếng Nahuatl cổ điển chocolātl,

  1. Có thể từ xococ (“chua; đắng”) + ātl (“nước”).
  2. Có thể từ tiếng Maya tại Yucatán chokol (“nóng”) + tiếng Nahuatl cổ điển ātl (“nước”).
  3. Có thể từ chokol (“nóng”) + ātl (“nước”).

Danh từ

[sửa]

sô-cô-la, sô cô la, sôcôla

  1. Thứ kẹo màu gụ làm bằng hạt ca-caođường.
    Màu sô-cô-la.
  2. Màu gụ.

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]