sô-cô-la
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| so˧˧ ko˧˧ laː˧˧ | ʂo˧˥ ko˧˥ laː˧˥ | ʂo˧˧ ko˧˧ laː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂo˧˥ ko˧˥ laː˧˥ | ʂo˧˥˧ ko˧˥˧ laː˧˥˧ | ||
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp chocolat, từ tiếng Tây Ban Nha chocolate, từ tiếng Nahuatl cổ điển chocolātl,
- Có thể từ xococ (“chua; đắng”) + ātl (“nước”).
- Có thể từ tiếng Maya tại Yucatán chokol (“nóng”) + tiếng Nahuatl cổ điển ātl (“nước”).
- Có thể từ chokol (“nóng”) + ātl (“nước”).
Danh từ
sô-cô-la, sô cô la, sôcôla
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sô-cô-la”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
