Bước tới nội dung

étonné

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /e.tɔ.ne/

Tính từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Giống đực étonné
/e.tɔ.ne/
étonnés
/e.tɔ.ne/
Giống cái étonnée
/e.tɔ.ne/
étonnées
/e.tɔ.ne/

étonné /e.tɔ.ne/

  1. Ngạc nhiên.
    L’air étonné — vẻ ngạc nhiên
    jouer l’étonné — làm ra vẻ ngạc nhiên

Tham khảo

[sửa]