ør
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | ør |
| gt | ørt, ør | |
| Số nhiều | øre | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
ør
- Xây xẩm, choáng váng.
- Jeg blir ør i hodet av bråk/varme.
- Vinen gjorde ham helt ør.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ør”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)