ør

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc ør
gt ørt, ør
Số nhiều øre
Cấp so sánh
cao

ør

  1. Xây xẩm, choáng váng.
    Jeg blir ør i hodet av bråk/varme.
    Vinen gjorde ham helt ør.

Tham khảo[sửa]