øredøvende
Giao diện
Tiếng Na Uy (Nynorsk)
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | øredøvende |
| gt | øredøvende | |
| Số nhiều | øredøvende | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
øredøvende
- (Tiếng) Chát tai, inh tai, chói tai.
- Det ble et øredøvende smell da de sprengte i fjellet.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “øredøvende”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)