đại hạ tương khuynh

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

đại hạ tương khuynh 大厦将倾[-廈將傾] dàshàjiāngqīng nhà tan cỬa nát , nhà dột cột xiêu , không còn hi vọng