šventas
Giao diện
Tiếng Litva
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cùng gốc với tiếng Latvia svèts, tiếng Phổ cổ swints và tiếng Slav nguyên thủy *svętъ. Kế thừa từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *śwentas, và tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *ḱwen-.
Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]šveñtas gđ (giống cái šventà) trọng âm loại 4
- Thánh; thần thánh.
- Šventoji dvasia.
- Thánh Linh.
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “šventas”, trong Lietuvių kalbos žodynas [Từ điển tiếng Litva], lkz.lt, 1941–2026
- Derksen, Rick (2015), “šventas”, trong Etymological Dictionary of the Baltic Inherited Lexicon (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 13), Leiden, Boston: Brill, →ISBN, tr. 456
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Litva
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Litva
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Litva
- Mục từ tiếng Litva
- Tính từ tiếng Litva
- Tính từ có trọng âm loại 4 tiếng Litva
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt