Bước tới nội dung

thánh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰajŋ˧˥tʰa̰n˩˧tʰan˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰajŋ˩˩tʰa̰jŋ˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

thánh

  1. Nhân vật siêu phàmtài năng đặc biệt.
    Thánh Khổng.
  2. Nhân vật được coicó phép mầu nhiệm, theo tôn giáo.
    Thánh Tản Viên.

Dịch

[sửa]

thánh

Tham khảo

[sửa]