από
Giao diện
Tiếng Hy Lạp
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hy Lạp cổ ἀπό (apó), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂epó.
Giới từ
[sửa]από (apó) (+ đối cách + sinh cách)
- Từ.
Trái nghĩa
[sửa]- προς (pros)
Từ phái sinh
[sửa]- απέξω (apéxo)
- από δήμαρχος κλητήρας (apó dímarchos klitíras)
Xem thêm
[sửa]- διά (diá)