διότι
Giao diện
Tiếng Hy Lạp
Từ nguyên
Được vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ διότι (dióti).
Liên từ
διότι (dióti)
Đồng nghĩa
Tiếng Hy Lạp cổ
Từ nguyên
Từ hình thành từ cách diễn đạt của δι’ (di’), dạng mất nguyên âm cuối của διά (diá, “bởi vì”), và ὅτι (hóti, “đó”, Liên từ).
Cách phát âm
- (tk. 5 TCN, Attica) IPA(ghi chú): /di.ó.ti/
- (tk. 1, Ai Cập) IPA(ghi chú): /diˈo.ti/
- (tk. 4, Koine) IPA(ghi chú): /ðiˈo.ti/
- (tk. 10, Đông La Mã) IPA(ghi chú): /ðiˈo.ti/
- (tk. 15, Constantinopolis) IPA(ghi chú): /ðiˈo.ti/
Liên từ
δῐότῐ (dióti)
Tham khảo
- “διότι”, in Liddell & Scott (1940), A Greek–English Lexicon [Từ vựng tiếng Hy Lạp-Anh], Oxford: Clarendon Press
- Liddell & Scott (1889), An Intermediate Greek–English Lexicon, New York: Harper & Brothers
- διότι in Bailly, Anatole (1935), Le Grand Bailly: Dictionnaire grec-français, Paris: Hachette
- διότι trong Diccionario Griego–Español en línea (2006–2026)
- G1360 tại Strong, James (1979), Strong’s Exhaustive Concordance to the Bible
Thể loại:
- Mục từ tiếng Hy Lạp
- Từ vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Hy Lạp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Hy Lạp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Liên từ
- Liên từ tiếng Hy Lạp
- Mục từ tiếng Hy Lạp cổ
- univerbations tiếng Hy Lạp cổ
- Từ 3 âm tiết tiếng Hy Lạp cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hy Lạp cổ
- Liên từ tiếng Hy Lạp cổ