Bước tới nội dung

ава

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bắc Altai

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Turk nguyên thủy *apa. Cùng gốc với phương ngữ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ aba.

Danh từ

[sửa]

ава (ava)

  1. Cha, bố.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • N. A Baskakov (biên tập) (1972), “ава”, trong Severnyje dialekty Altajskovo (Ojrotskovo Jazyka- Dialekt kumandincev(Kumandin Kiži) [Phương ngữ phía bắc Kumandin của tiếng Altai], Moskva: glavnaja redakcija vostočnoja literatury, →ISBN