bố

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓo˧˥ ɓo̰˩˧ ɓo˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓo˩˩ ɓo̰˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

bố

  1. Cha.
    Bố nó đến thăm.
  2. Con đực thuộc thế hệ trước trực tiếp sinh thế hệ sau.
    bố cá mẹ.
  3. Người lớn tuổi, đáng bậc cha theo cách gọi kính trọng.
    Mời bố đến nhà con chơi.
  4. Người bằng lứa hoặc bậc em, theo cách gọi đùa.
    Các bố đừng nghịch nữa.
  5. Cỡ lớn, to.
    Chai bố.
    Cầu bố.
  6. Đay.
    Em đi cạo bố chắp trân,.
    Nghe ghe anh ghé rộn chân rối mù. (ca dao)
  7. Vải dệt dày bằng sợi đay thô.
    Vải bố.
  8. Bố chính, nói tắt.

Đồng nghĩa[sửa]

bố

Dịch[sửa]

Động từ[sửa]

bố

  1. Ruồng bố, càn quét.
    Giặc bố suốt ngày.
  2. Khủng bố, làm cho sợ, hoảng loạn tinh thần.
    Nó biết lỗi rồi, đừng bố nữa.

Tham khảo[sửa]