Thể loại:Mục từ tiếng Bắc Altai
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Bắc Altai.
- Thể loại:Danh từ tiếng Bắc Altai: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Bắc Altai dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Liên từ tiếng Bắc Altai: Liệt kê các mục từ về liên từ tiếng Bắc Altai.
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Bắc Altai: tiếng Bắc Altai lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Tính từ tiếng Bắc Altai: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Bắc Altai được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Đại từ tiếng Bắc Altai: Liệt kê các mục từ về đại từ tiếng Bắc Altai.
- Thể loại:Động từ tiếng Bắc Altai: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Bắc Altai là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 9 thể loại con sau, trên tổng số 9 thể loại con.
C
- Chữ cái tiếng Bắc Altai (28 tr.)
D
- Danh từ tiếng Bắc Altai (281 tr.)
Đ
- Đại từ tiếng Bắc Altai (4 tr.)
- Địa danh tiếng Bắc Altai (3 tr.)
- Động từ tiếng Bắc Altai (23 tr.)
L
- Liên từ tiếng Bắc Altai (1 tr.)
M
S
- Số tiếng Bắc Altai (19 tr.)
T
- Tính từ tiếng Bắc Altai (13 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Bắc Altai”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 380 trang.
(Trang trước) (Trang sau)А
К
- к
- К
- кÿғен
- каат
- кабырга
- кабыш
- кавыш
- казынты
- кайна
- калын
- кан
- канат
- кар
- карга
- карын
- кас
- кат
- каш
- кебе
- кеве
- кедже
- кеджиг
- кендир паш
- киис
- кийик
- киндик
- кирбик
- кичеен
- киченек
- кичи
- клыч
- кӧбелек
- кодьайым
- кодьойын
- кожук
- кӧз
- кой
- койан
- койон
- кол
- кӧл
- кӧлетке
- кӧлӧк
- комда
- конъарак
- конъыс
- коран
- коргочын
- кочойым
- кошке
- краа
- крее
- кубак
- кӱбелек
- кувак
- кузук
- куйаш
- куйрук
- кӱл
- кулак
- кум
- кӱмиш
- кумурска
- кӱн
- кӱн падыжы
- кӱн чыккыжы
- кӱнек
- курт
- куруг
- курут
- кӱӱле
- куш
- кушке
- Кыдат
- кылыч
- кымыс
- кырык
- кыс
- кыска