Bước tới nội dung

адил

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Mông Cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈatiɮ/
  • Tách âm: а‧дил (2 âm tiết)

Tính từ

[sửa]

адил (adil) (chính tả Mongolian ᠠᠳᠠᠯᠢ (adali))

  1. giống.
  2. bằng.
  3. tương tự.
    Đồng nghĩa: төстэй (töstej)

Tiếng Nam Yukaghir

[sửa]

Chuyển tự

Cách phát âm

Danh từ

адил

  1. cậu bé, chàng trai.

Tham khảo

  • V. K. Spiridonov. Школьный русско-юкагирский словарь [Từ điển trường học Nga - Yukaghir], 1997.
  • Elena Maslova. A Grammar of Kolyma Yukaghir [Ngữ pháp tiếng Yukaghir Kolyma]. Berlin, 2003.