без

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Giới từ[sửa]

без

  1. Không, chẳng, không có, chẳng có.
    без ражрешения — không được phép, không cho phép
    без остатка — hết, hết cả, hết thảy, tất cả, toàn bộ
    без церемоний — không khách khí
    без основанния — vô cớ, không có căn cứ
  2. (в отсутствие кого-л. ) không có, thiếu, vắng mặt.
    без тебя не обойтись — không có anh thì không làm được, thiếu anh thì chẳng xong
  3. (за вычетом) thiếu, trừ, không kể.
    без него нас трое — không kể anh ấy thì chúng tôi có ba người
  4. (при обозначении времени) kém.
    без чеверти пять — năm giờ kém mười lăm
  5. .
    не без — không phải là không có
    не без причины — không phải là không có nguyên nhân

Tham khảo[sửa]