Bước tới nội dung

thiếu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰiəw˧˥tʰiə̰w˩˧tʰiəw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰiəw˩˩tʰiə̰w˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

thiếu

  1. Dưới mức cần phải có, không đủ, hụt.
    Thiếu tiền.
    Thiếu người yêu.
    Tháng thiếu.
  2. Bảo chức quan to trong triều đình phong kiến.
  3. đầy đủ.
    Hàng xếp đầy tủ kính, thiếu gì.

Tham khảo