Bước tới nội dung

иллюзорный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Tính từ

иллюзорный

  1. Hư ảo, hão huyền, không có thực, viển vông.
    иллюзорные надежды — những hy vọng hão huyền

Tham khảo