Bước tới nội dung

иллюминиция

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

иллюмини́ция (illjuminícija) gc vs (sinh cách иллюмини́ции, danh cách số nhiều иллюмини́ции, sinh cách số nhiều иллюмини́ций)

  1. Sự trang trí đèn.
    праздничная иллюминиция.
    prazdničnaja illjuminicija.
    Trang trí đèn trong ngày lễ.

Biến cách

[sửa]

Tham khảo

[sửa]