Bước tới nội dung

лес

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]
лес

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /lʲɛs/, /lʲɪ.ˈsa/

Danh từ

[sửa]

лес

  1. Rừng, rừng cây, rừng rú.
    прогука в лесу — [cuộc] đi dạo chơi trong rừng
    тк. ед. — (материал) gỗ
    строевой лес — gỗ làm nhà, gỗ xây dựng
    сплавлять лес — thả bè gỗ
    как в тёмном лесу — không biết mô tê gì cả, mù tịt, mít đặc, mít
    кто в лес, кто по дрова погов. — trống đánh xuôi kèn thổi ngược; kèn thổi ngược ống dồn xuôi

Tham khảo

[sửa]