Bước tới nội dung

мёд

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Danh từ

[sửa]

мёд

  1. Mật ong, mật.
  2. (напиток) rượu mật ong.
    не мёд — chẳng phải dễ dàng đâu, không bở đâu, vất vả đấy, khó nhọc đấy, gay go đấy
    на языке мёд, под языком лёд погов. — khẩu Phật, tâm xà; miệng thơn thớt, dạ ớt ngâm; nói năng quân tử; cư xử tiểu nhân
    вашими бы устами да мёд пить погов. — giá được như lời anh nói thì tốt quá!

Tham khảo

[sửa]