Bước tới nội dung

неумеренный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Tính từ

неумеренный

  1. (о человеке) độ, không điều độ.
  2. (чрезмерный) không có chừng mực, quá độ, độ.
    неумеренный аппетит — [sự] ăn quá độ, ăn dẫu vô độ

Tham khảo