điều

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗiə̤w˨˩ ɗiəw˧˧ ɗiəw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗiəw˧˧

Danh từ[sửa]

điều

  1. Từ; câu.
    Người khôn mới nói nữa điều cũng khôn (ca dao).
  2. Sự thật; sự kiện, sự xảy ra.
  3. Điều khoản.
  4. .

Dịch[sửa]

từ; câu
sự thật; sự kiện
điều khoản

Tham khảo[sửa]