Bước tới nội dung

плоть

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Danh từ

[sửa]

плоть gc

  1. (уст.) Thể xác, thân thể, thịt.
    во плоти — bằng xương bằng thịt
    она — - ангел во плоти — nàng là vị thiên thần bằng xương bằng thịt
    чья-л. плоть и кровь, плоть от плоти чьей-л. — là máu của ai, là thịt của ai; là máu mủ ruột thịt của ai
    войти в плоти и кровь — là một bộ phận hữu cơ không tách rời được của cái gì
    облечь свою идею в плоть и кровь — làm cho ý kiến của mình trở thành hiện thực

Tham khảo

[sửa]