thịt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰḭʔt˨˩ | tʰḭt˨˨ | tʰɨt˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰit˨˨ | tʰḭt˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Danh từ
thịt
Động từ
thịt
- (Khẩu ngữ) Làm thịt (nói tắt).
- Bắt gà để thịt.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thịt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Nguồn
[sửa]Danh từ
thịt
- thịt.