ради

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Giới từ[sửa]

ради (,(Р))

  1. Vì, cho.
    ради меня, вас, него — vì tôi, vì anh, vì nó
    ради кого? — vì (cho) ai?
    ради кого стараться? — cố gắng vì (cho) ai?, vì ai mà cố gắng
    ради чего?, чего ради? — để làm gì?, việc gì mà phải làm thế?
    шутки ради — cho nó vui, để chơi, để đùa
  2. .
    ради рабога, бога ради, ради всего святого — lạy trời, xin hãy làm ơn

Tham khảo[sửa]