салаба
Giao diện
Tiếng Nenets lãnh nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]салаба (salaba)
- Băng.
Đồng nghĩa
[sửa]- сэ̇рˮ (sėr)
Tham khảo
[sửa]- Pyrerka, A. P.; Tereščenko, N. M. (1948), Русско-ненецкий словарь [Từ điển Nga–Nenets], Moskva: Огиз, tr. 124
- N. M. Tereschenko (2005), “салаба”, trong Словарь ненецко-русский и русско-ненецкий, ấn bản 3, Sankt-Peterburg: Просвещение, →ISBN