Bước tới nội dung

салаба

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nenets lãnh nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [sʌɫʌbʌ]
  • Tách âm: са‧ла‧ба

Danh từ

[sửa]

салаба (salaba)

  1. Băng.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pyrerka, A. P.; Tereščenko, N. M. (1948), Русско-ненецкий словарь [Từ điển Nga–Nenets], Moskva: Огиз, tr. 124
  • N. M. Tereschenko (2005), “салаба”, trong Словарь ненецко-русский и русско-ненецкий, ấn bản 3, Sankt-Peterburg: Просвещение, →ISBN