băng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓaŋ˧˧ | ɓaŋ˧˥ | ɓaŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaŋ˧˥ | ɓaŋ˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “băng”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
băng
- Nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh.
- Nhóm trộm cướp có người cầm đầu.
- Băng cướp.
- Nhóm ca sĩ, nhạc sĩ biểu diễn chung.
- Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.
- Băng đạn (nói tắt).
- Băng video, cassette.
Tính từ
băng
Phó từ
băng
Động từ
băng
- Làm kín vết thương bằng.
- Băng cho thương binh.
- Băng vết thương.
- Vượt qua bằng con đường ngắn hơn, không theo lối đi sẵn có.
- Băng qua vườn.
- Vượt thẳng qua, bất chấp trở ngại.
- (Id.) Chết (nói về vua).
- Vua băng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “băng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mã Liềng
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
băng
- măng.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Phó từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Hóa học
- Mục từ tiếng Mã Liềng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mã Liềng
- Danh từ tiếng Mã Liềng