Bước tới nội dung

сүү

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Buryat

[sửa]

Danh từ

[sửa]

сүү (süü)

  1. (Okinsky) Sữa.

Tham khảo

[sửa]
  • V. I. Rassadin (2002), Сойотско-бурятско-русский словарь [Từ điển Soyot-Buryat-Nga] (bằng tiếng Nga), Ulan-Ude

Tiếng Mông Cổ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *sün/*üsün, so sánh với tiếng Buryat һүн (hün), tiếng Kalmyk үсн (üsn), tiếng Đông Yugur hsün, so sánh với tiếng Daur suu.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

сүү (süü) (chính tả Mongolian ᠰᠦᠨ (sün)); (hidden-n declension)

  1. Sữa.

Từ phái sinh

[sửa]