Bước tới nội dung

сүү

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Buryat

[sửa]

Danh từ

[sửa]

сүү (süü)

  1. (Okinsky) sữa.

Tham khảo

[sửa]
  • V. I. Rassadin (2002) Сойотско-бурятско-русский словарь [Từ điển Soyot-Buryat-Nga]‎[1] (bằng tiếng Nga), Ulan-Ude

Tiếng Mông Cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈsuː/
  • Tách âm: сүү (1 âm tiết)

Danh từ

[sửa]

сүү (süü)

  1. sữa.