сүү
Giao diện
Tiếng Buryat
[sửa]Danh từ
[sửa]сүү (süü)
- (Okinsky) Sữa.
Tham khảo
[sửa]Tiếng Mông Cổ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *sün/*üsün, so sánh với tiếng Buryat һүн (hün), tiếng Kalmyk үсн (üsn), tiếng Đông Yugur hsün, so sánh với tiếng Daur suu.
Cách phát âm
[sửa]- (Ulaanbaatar) IPA(ghi chú): /suː/, [suː]
Danh từ
[sửa]сүү (süü) (chính tả Mongolian ᠰᠦᠨ (sün)); (hidden-n declension)
- Sữa.
Từ phái sinh
[sửa]- хөхний сүү (xöxnii süü)
- эхийн сүү (exiin süü)