Thể loại:Mục từ tiếng Buryat
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Buryat.
- Thể loại:Cụm từ tiếng Buryat: Liệt kê các mục từ về cụm từ tiếng Buryat.
- Thể loại:Danh từ tiếng Buryat: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Buryat dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Liên từ tiếng Buryat: Liệt kê các mục từ về liên từ tiếng Buryat.
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Buryat: tiếng Buryat lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Tính từ tiếng Buryat: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Buryat được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Yếu tố sau tiếng Buryat: Liệt kê các mục từ về yếu tố sau (postposition) tiếng Buryat.
- Thể loại:Đại từ tiếng Buryat: Liệt kê các mục từ về đại từ tiếng Buryat.
- Thể loại:Động từ tiếng Buryat: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Buryat là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 11 thể loại con sau, trên tổng số 11 thể loại con.
C
- Chữ cái tiếng Buryat (34 tr.)
D
Đ
- Đại từ tiếng Buryat (8 tr.)
- Địa danh tiếng Buryat (111 tr.)
- Động từ tiếng Buryat (53 tr.)
L
- Liên từ tiếng Buryat (2 tr.)
M
- Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Buryat (38 tr.)
S
- Số tiếng Buryat (28 tr.)
T
- Tính từ tiếng Buryat (37 tr.)
Y
- Yếu tố sau tiếng Buryat (1 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Buryat”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 713 trang.
(Trang trước) (Trang sau)C
А
- аадар
- аарсан
- аба
- абаахай
- абарга
- абаха
- абга
- абдар
- Ага
- агаар
- Агбаан
- Агбан
- агробиологи
- агта
- адуун
- Адьяна
- ажабайдал
- ажалшан
- ажахы
- Ази
- айдаһан
- айл
- айлшадай буудал
- айлшан
- айраг
- алаада
- Алайрай
- алаха
- албан ёһоной
- Албани
- али
- алтан
- алтан гургалдай
- Алтана
- Алхана
- аман
- амаралта
- Амгалан
- амжалта
- Амидхааша
- амин
- амисхал
- амитан
- амһарта
- ангаха
- анхарал
- Ара Элеэ
- Ара-Элеэ
- Арабай Нэгэдэһэн Эмиртэ Улас
- арадшалал
- арбан
- арбан гурбан
- арбан долоон
- арбан дүрбэн
- арбан зургаан
- арбан найман
- арбан нэгэн
- арбан табан
- арбан хоёр
- арбан юһэн
- Аргали
- Ариуна
- архи
- Ахын
- Аюр
Б
- баабай
- баабгай
- баатар
- баатаршалга
- Бабасан
- багша
- бадма
- Бадма
- Бадмажап
- Базар
- Баир
- Баирма
- Байгал шадар
- байха
- байшан
- балгааһан
- Балдан
- Балжин
- Бальжин
- барга
- Баргажанай
- Баргажанай Адаг
- барилдаха
- баримта
- баруун
- барюул
- басаган
- Баунтын
- баха
- бахалуур
- Башиила
- баян
- Баян Булаг
- Баяндайн
- Баярма
- би
- би шамдаа дуратайб
- бидруулга
- бидэ
- биир
- биирэ
- Билдуу
- биологи
- бишыхан
- бодохо
- болон
- Бооржо
- бооса
- Боохоной
- боро
- Борогшон
- бороо
- бортого
- боһого
- буга
- Буда
- Будалан
- Булагта
- булад
- Булад
- Булган
- Булжамуур
- бурхан
- Буряад Республика
- буу
- буха
- Буха
- бүргэд
- бүреэ
- бүтылхэ
- бүхы оронуудай пролетаринар, нэгэдэгты
- Бүгэдэ Найрамдаха Монгол Арад Улас
- бэе
- Бэликто
- Бэшүүрэй
- бэшэг
- бэшэхэ