Bước tới nội dung

томан

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bashkir

[sửa]

Danh từ

томан (toman)

  1. sương mù.

Biến cách

Biến cách của томан
số ít số nhiều
tuyệt đối томан (toman) томандар (tomandar)
sinh cách xác định томандың (tomandıñ) томандарҙың (tomandarźıñ)
dữ cách томанға (tomanğa) томандарға (tomandarğa)
đối cách xác định томанды (tomandı) томандарҙы (tomandarźı)
định vị cách томанда (tomanda) томандарҙа (tomandarźa)
ly cách томандан (tomandan) томандарҙан (tomandarźan)

Tham khảo

Tiếng Tatar Siberia

[sửa]

Chuyển tự

Danh từ

томан

  1. sương mù.