Thể loại:Mục từ tiếng Tatar Siberia
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Tatar Siberia.
- Thể loại:Danh từ tiếng Tatar Siberia: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Tatar Siberia dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Tính từ tiếng Tatar Siberia: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Tatar Siberia được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Đại từ tiếng Tatar Siberia: Liệt kê các mục từ về đại từ tiếng Tatar Siberia.
- Thể loại:Động từ tiếng Tatar Siberia: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Tatar Siberia là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 7 thể loại con sau, trên tổng số 7 thể loại con.
C
- Chữ cái tiếng Tatar Siberia (28 tr.)
D
- Danh từ tiếng Tatar Siberia (290 tr.)
Đ
- Đại từ tiếng Tatar Siberia (7 tr.)
- Địa danh tiếng Tatar Siberia (1 tr.)
- Động từ tiếng Tatar Siberia (8 tr.)
S
- Số tiếng Tatar Siberia (19 tr.)
T
- Tính từ tiếng Tatar Siberia (68 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Tatar Siberia”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 429 trang.
(Trang trước) (Trang sau)C
А
Й
- йағы
- йаҡшы
- йалан
- йаланҡац
- йалбаҡ
- йаман
- йан
- йаңа
- йаңҡары
- йаңҡыр
- йап
- йапраҡ
- йастыҡ
- йәбәт
- йәкшәмпе
- йәтимцәк
- йәшел
- йәшен
- йебәк
- йегермә
- йел
- йелткә
- йемеш
- йенцек
- йеп
- йер
- йете
- йетмеш
- йецкә
- йоға
- йома
- йомортҡа
- йомошаҡ
- йөгән
- йөн
- йөрәк
- йөс
- йөсөк
- йөсөм
- йуғары
- йул
- йулбарыс
- йурған
- йуша
- йыл
- йылан
- йылға
- йылмағай
- йылтыс
- йылы
- йыуыҡ