фонд

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

фонд

  1. Quĩ, quỹ, vốn.
    фонд заработный платы — quỹ tiền lương
    валютный фонд — quỹ ngoại hối, vốn ngoại tệ
  2. (запас) vốn, tài sản.
    архивный фонд — kho lưu trữ
    жилищный фонд — vốn nhà cửa, tổng số nhà ở
    словарный фонд языка — từ vựng, vốn từ
    мн.: фонды — (ценные бумаги) — chứng khoán
    золотой фонд — kho tàng quí báu

Tham khảo[sửa]