ч

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Mông Cổ[sửa]

Cirila-ч-minuskla.svg
ч U+0447, ч
CYRILLIC SMALL LETTER CHE
ц
[U+0446]
Cyrillic ш
[U+0448]

Cách phát âm[sửa]

Giới từ[sửa]

ч (ch)

  1. Cũng. Từ biểu thị quan hệ tương tự, buộc, nhượng bộ, nhấn mạnh.

Đồng nghĩa[sửa]