Bước tới nội dung

nhượng bộ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲɨə̰ʔŋ˨˩ ɓo̰ʔ˨˩ɲɨə̰ŋ˨˨ ɓo̰˨˨ɲɨəŋ˨˩˨ ɓo˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲɨəŋ˨˨ ɓo˨˨ɲɨə̰ŋ˨˨ ɓo̰˨˨

Động từ

[sửa]

nhượng bộ

  1. Chịu để cho đối phương lấn tới, vì yếu thế hay do không kiên quyết.
    Tôi phải nhượng bộ trước thái độ kiên quyết của anh ta.
    Không nhượng bộ những yêu sách vô lí.
  2. (Chm.) . (Vế câu) nêu lí do đáng lẽ ngăn cản, không để cho điều nói đến xảy ra (nhưng điều ấy vẫn xảy ra).
    Trong câu "Tuy ốm nặng, anh ấy vẫn lạc quan", "tuy ốm nặng" là vế câu có ý nghĩa nhượng bộ.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]