Bước tới nội dung

ҡоро

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bashkir

[sửa]

Tính từ

[sửa]

ҡоро (qoro)

  1. Khô.
    Đồng nghĩa: кипкән (kipkən)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tatar Siberia

[sửa]

Tính từ

[sửa]

ҡоро (qoro)

  1. Khô.
    Đồng nghĩa: ҡороған (qoroğan), сыусыс (sıwsıs)