Bước tới nội dung

ҡыйын

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bashkir

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Cùng gốc với tiếng Duy Ngô Nhĩ cổ qïjïn; tiếng Tatar кыен (qıyen, khó), tiếng Kazakh қиын (qiyn, khó); tiếng Kyrgyz кыйын (kıyın, khó), tiếng Uzbek qiyin (khó), tiếng Duy Ngô Nhĩ قىيىن (qiyin, khó); tiếng Nam Altai кыйын (kıyın).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [qɯ̞ˈjɯ̞n]
  • Tách âm: ҡы‧йын

Tính từ

[sửa]

ҡыйын (qıyın)

  1. Khó.

Đồng nghĩa

[sửa]

Trái nghĩa

[sửa]

Tiếng Tatar Siberia

[sửa]

Tính từ

[sửa]

ҡыйын (qıyın)

  1. Nặng.
    Đồng nghĩa: ауыр (awır)