ҡыйын
Giao diện
Tiếng Bashkir
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cùng gốc với tiếng Duy Ngô Nhĩ cổ qïjïn; tiếng Tatar кыен (qıyen, “khó”), tiếng Kazakh қиын (qiyn, “khó”); tiếng Kyrgyz кыйын (kıyın, “khó”), tiếng Uzbek qiyin (“khó”), tiếng Duy Ngô Nhĩ قىيىن (qiyin, “khó”); tiếng Nam Altai кыйын (kıyın).
Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]ҡыйын (qıyın)
- Khó.
Đồng nghĩa
[sửa]- ауыр (awır)
Trái nghĩa
[sửa]- еңел (yeñel)
Tiếng Tatar Siberia
[sửa]Tính từ
[sửa]ҡыйын (qıyın)