nặng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
na̰ʔŋ˨˩na̰ŋ˨˨naŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
naŋ˨˨na̰ŋ˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

  1. Xem dấu nặng.

Tính từ[sửa]

nặng

  1. trọng lượng hoặc khối lượng cao
    Bao tải rất nặng.
  2. Có trọng lượng bao nhiêu đó.
    Em bé nặng 12 kg.
  3. Ở mức độ cao, có tác dụng làm cho phải chịu đựng nhiều.
    Máy hư hỏng rất nặng.
  4. Có tình cảm gắn bó, không dễ dứt bỏ được.
    Nặng lòng với nhau.
  5. Âm thanh hoặc mùi vị có tác động không êm dịu đến giác quan, gây cảm giác khó chịu.
    Bãi rác nặng mùi, kinh quá!
  6. Thiên về một phía nào đó, trong khi ít chú ý đến những phía khác.
    Sống nặng về tình cảm
  7. Ở một bộ phận của cơ thể có cảm giác khó chịu, không thoải mái, tựa như có cái gì đó đè lên.
    Nỗi lo đè nặng tâm trí.
  8. Đất có nhiều sét, ít tơi xốp, cày cuốc nặng nhọc, vất vả.
    Đất nặng, khó thoát nước, cây hay bị úng.
  9. Chất có khối lượng riêng lớn.
    Thuỷ ngân là kim loại nặng.
  10. Chương trình học tập có quá nhiều kiến thức mang tính hàn lâm, ít thực tế.
    Chương trình giáo dục Việt Nam còn khá nặng.

Trái nghĩa[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)